Bể lắp ghép
Bể lắp ghép (hay còn gọi là bồn lắp ghép) là loại bể chứa được tạo thành từ việc lắp ráp các tấm panel lại với nhau, thường là các tấm composite hoặc inox, để tạo thành một khối thống nhất có dung tích lớn.
Các tấm này được kết nối bằng các phương pháp như hàn (đối với bể inox) hoặc lắp ghép bằng bulong, ốc vít (đối với bể composite).
Cấu tạo và đặc điểm bể lắp ghép:
- Vật liệu: Bể lắp ghép có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau, phổ biến nhất là composite (GRP) và inox.
- Kết cấu: Các tấm panel được lắp ráp với nhau để tạo thành thân bể, có thể là hình vuông, hình chữ nhật hoặc các hình dạng khác tùy theo yêu cầu.
Ưu điểm bể lắp ghép:
- Linh hoạt: Dễ dàng thay đổi kích thước và hình dạng theo nhu cầu sử dụng.
- Tiết kiệm chi phí: Giúp tối ưu hóa chi phí vận chuyển, lắp đặt và bảo trì.
- Độ bền cao: Tùy thuộc vào vật liệu, bể lắp ghép có thể có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và tuổi thọ cao.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Việc lắp ghép các tấm panel giúp quá trình thi công nhanh chóng và thuận tiện.
Ứng dụng bể lắp ghép:
Bể lắp ghép được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Chứa nước sinh hoạt cho các hộ gia đình, khu dân cư.
- Chứa nước trong các khu công nghiệp, nhà máy, trường học, bệnh viện.
- Lưu trữ nước trong các hệ thống xử lý nước thải.
- Ứng dụng trong các công trình phòng cháy chữa cháy.
- Sử dụng trong nông nghiệp để tưới tiêu, chống hạn.
Phân loại bể lắp ghép:
- Bể lắp ghép composite (GRP): Được làm từ vật liệu composite, có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và trọng lượng nhẹ.
- Bể lắp ghép inox: Được làm từ thép không gỉ, có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ dàng vệ sinh.
Ví dụ: Bể nước lắp ghép composite FRP được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Bể nước lắp ghép inox: Thường được sử dụng trong các khu dân cư, khu công nghiệp và các công trình có yêu cầu cao về vệ sinh.
Bể lắp ghép dùng lưu trữ nước sạch, hóa chất, hoặc dược phẩm đòi hỏi bể chứa an toàn, bền bỉ, và dễ lắp ráp. Nhưng thực tế, nhiều doanh nghiệp đối mặt với rò rỉ, nhiễm khuẩn, chi phí bảo trì cao, hoặc khó tích hợp vào dây chuyền.
Bể lắp ghép inox 304 từ Cơ Khí Toàn Á mang đến giải pháp toàn diện:
- Cho dự án lớn: Đạt chuẩn NSF, ISO 9001, dung tích lên đến 1000m³, thi công nhanh, tích hợp dây chuyền hiện đại.
- Cho nhà máy sản xuất: Chống ăn mòn, vệ sinh dễ, bảo hành 10 năm, giảm chi phí bảo trì và rủi ro nhiễm khuẩn.
- Cho doanh nghiệp vừa và nhỏ: Giá hợp lý, dung tích tùy chỉnh từ 1m³, lắp ráp đơn giản, tiết kiệm không gian.
Bể lắp ghép inox 304 chống ăn mòn, đạt chuẩn NSF, lưu trữ nước sạch, hóa chất, dược phẩm an toàn. Dễ lắp ráp, tùy chỉnh dung tích từ 1m³. Liên hệ ngay để nhận báo giá ngay và ưu đãi!
📞 Hotline/Zalo: 0914. 402. 547 & 08654.66799
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 1m³ – 1000m³ (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Độ dày | Đáy 2.0mm, cạnh 2.0mm, nắp 1.0mm |
| Công nghệ hàn | Hàn Argon, chống rò rỉ tuyệt đối |
| Kết cấu | Lắp ghép từ tấm panel inox, thanh giằng inox 304 |
| Phụ kiện | Thang bảo trì, thước đo mực nước, nắp đậy kín |
| Tiêu chuẩn | NSF, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành | 10 năm |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 0.5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 1.5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 10 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 15 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 20 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 2 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 3 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 100 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 10 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 15 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 200 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 20 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 300 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 30 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 500 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 50 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 5 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 500L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 10 năm |
| Dung tích | 1m³ – 100m³ |
|---|---|
| Chất liệu | Inox 304/316 |
| Độ dày | 2-5mm |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Áp suất | 0-3 bar |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 24 tháng |
Danh mục
- Bể lắp ghép (27)
- Bồn chứa công nghiệp (41)
- Bồn chứa thực phẩm (20)
- Bồn inox chứa hóa chất (6)
- Bồn khuấy (7)
- Chế tạo thiết bị Cơ khí theo đơn đặt hàng (22)
- Hệ thống chiết xuất cô đặc (5)
- Hệ thống dây chuyền đóng gói (3)
- Hệ thống sấy dược liệu, thực phẩm (2)
- Hệ thống tank bánh kẹo (4)
- Máy & Thiết bị Inox khác (5)
- Máy khuấy trộn (25)
- Máy nhũ hóa (7)
- Thiết bị ngành sản xuất bia (8)
- Thiết bị ngành sản xuất rượu (5)
- Thiết bị ngành Y Tế, Dược phẩm (8)
- Thiết bị xử lý khói bụi công nghiệp (4)
- Thiết bị xử lý môi trường (16)
- Bể lắng Lamen (3)
- Hệ thống lọc tự rửa (1)
- Ống đèn UV (1)
- Tháp oxy hóa cao tải (1)
- Thiết bị tuyển nổi (3)
- Thiết bị xử lý nước (25)
