Thiết bị xử lý nước
Các thiết bị này có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, từ sinh hoạt gia đình đến công nghiệp, nông nghiệp.
- Máy lọc nước gia đình:
Sử dụng các công nghệ lọc như RO (thẩm thấu ngược), UF (siêu lọc), Nano, than hoạt tính… để loại bỏ các tạp chất, vi khuẩn, vi rút và các chất độc hại, mang lại nguồn nước sạch cho sinh hoạt.
- Hệ thống xử lý nước thải:
Loại bỏ các chất ô nhiễm từ nước thải sinh hoạt, công nghiệp, y tế… trước khi xả ra môi trường, giúp bảo vệ môi trường và tái sử dụng nguồn nước.
- Thiết bị làm mềm nước:
Giảm độ cứng của nước (hàm lượng canxi và magie) để tránh các vấn đề như đóng cặn trong đường ống, thiết bị gia dụng và cải thiện chất lượng nước.
- Thiết bị khử trùng nước:
Sử dụng các phương pháp như tia UV, ozone, clo… để tiêu diệt vi khuẩn, vi rút và các vi sinh vật gây bệnh trong nước.
- Hệ thống xử lý nước cấp công nghiệp:
Xử lý nước phục vụ cho các hoạt động sản xuất, đảm bảo chất lượng nước đáp ứng các yêu cầu khắt khe của từng ngành công nghiệp.
- Thiết bị lọc nước đầu nguồn:
Lắp đặt ở vị trí đầu nguồn nước cấp vào nhà, giúp loại bỏ các tạp chất, kim loại nặng, vi khuẩn… trước khi nước vào hệ thống phân phối trong nhà.
- Cung cấp nước sạch, an toàn:
Đảm bảo nguồn nước sử dụng hàng ngày không chứa các chất độc hại, vi khuẩn, vi rút gây bệnh, bảo vệ sức khỏe người dùng.
- Bảo vệ môi trường:
Xử lý nước thải trước khi xả ra môi trường, giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước, bảo vệ hệ sinh thái.
- Tiết kiệm tài nguyên:
Tái sử dụng một phần nước thải sau khi đã xử lý, giảm nhu cầu sử dụng nước sạch, tiết kiệm tài nguyên nước.
- Nâng cao hiệu quả sản xuất:
Trong công nghiệp, nước sạch đảm bảo chất lượng sản phẩm, giảm thiểu sự cố do nước ô nhiễm gây ra.
- Cải thiện chất lượng cuộc sống:Nước sạch giúp nâng cao chất lượng cuộc sống, đảm bảo vệ sinh, sức khỏe, và các hoạt động sinh hoạt hàng ngày.
Cơ khí Toàn Á cung cấp các thiết bị xử lý nước sinh hoạt với công nghệ tiên tiến nhất hiện nay như: cột lọc nước Inox 304, bình lọc áp lực, màng lọc RO và hệ thống RO, phục vụ các ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và môi trường.
Tất cả được sử dụng bằng vật liệu Inox cao cấp chống ăn mòn, thiết bị đảm bảo nước sạch, an toàn cho sức khỏe, đạt tiêu chuẩn ISO 9001.
Với thiết kế tùy chỉnh theo yêu cầu, chúng tôi mang đến giải pháp xử lý nước hiệu quả nhất. Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá!
| Nhà máy Vinamilk, Hà Nội: | Sử dụng bể lọc trọng lực 50m³ để xử lý nước cho dây chuyền sản xuất sữa, giảm 80% chi phí xử lý nước. |
|---|---|
| Khu công nghiệp Bắc Ninh: | Lắp đặt bể lọc 100m³, đảm bảo nước thải đạt tiêu chuẩn xả thải QCVN 40:2011/BTNMT. |
| Nhà máy nước uống đóng chai, Hải Dương: | Bể lọc trọng lực tự rửa giúp tiết kiệm 30% chi phí vận hành so với hệ thống cũ. |
| Trang trại chăn nuôi, Hưng Yên: | Xử lý nước giếng khoan nhiễm phèn, cung cấp nước sạch cho 2,000 con gia súc. |
| Bệnh viện đa khoa, Hà Nội: | Bể lọc trọng lực cung cấp nước tinh khiết cho phòng thí nghiệm và khu vực y tế. |
| Khu dân cư, Thanh Trì: | Hệ thống bể lọc trọng lực cung cấp nước sinh hoạt sạch cho 500 hộ gia đình. |
| Dung tích | 1000 lít (±5%) |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 304 |
| Độ dày | 2.5 – 3.5 mm |
| Kích thước (Đường kính x Chiều cao) | Ø1000 x 1600 mm (đứng) |
| Thiết kế đáy/nắp | Đáy chóp, nắp kín gioăng silicone |
| Bề mặt | Đánh bóng Ra ≤ 0.8μm |
| Dung tích chính xác | 500 lít (±5%) |
|---|---|
| Vật liệu chính | Inox 304 (tiêu chuẩn thực phẩm phổ thông) |
| Độ dày thành bồn & đáy | 2.0 – 3.0 mm |
| Kích thước tham khảo (Đường kính x Chiều cao) | Ø760 x 1200 mm (thiết kế đứng) |
| Thiết kế đáy và nắp | Đáy chóp nghiêng hỗ trợ xả cặn, nắp kín gioăng silicone food-grade |
| Bề mặt hoàn thiện | Đánh bóng gương nội thất Ra ≤ 0.8μm |
| Dung tích | 100 lít (±5%) |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 304 (tiêu chuẩn thực phẩm) |
| Độ dày | 1.5-2.0 mm |
| Kích thước (DxC) | Ø450 x 800 mm (đứng) |
| Thiết kế | Đáy phẳng/chóp, nắp kín, van xả đáy |
| Bề mặt | Đánh bóng gương Ra ≤ 0.8μm |
| Phụ kiện | Thang mức nước, gioăng silicone |
| Áp lực thiết kế | Thường (0-3 bar) |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích: | 100L – 10,000L (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 150°C |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Công nghệ hàn: | Hàn TIG, chống rò rỉ tuyệt đối |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 10 năm |
| Cột lọc áp lực | Inox 304 500-10,000 L/h TCVN, QCVN 24 tháng |
|---|---|
| Cột lọc inox | Inox 304/316L 500-10,000 L/h GMP, TCVN 24 tháng |
| Đèn UV diệt khuẩn | Inox 304 6-21W FDA, QCVN 24 tháng |
| Phin lọc nước inox | Inox 304/316L 10-40 inch TCVN 24 tháng |
| Hệ thống RO | Inox 304/316L 250-5,000 L/h GMP, QCVN 24 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Kích thước: | 10-40 inch (tùy chỉnh, tiêu chuẩn 40 inch) |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 120°C |
| Hiệu suất lọc: | Loại bỏ 99.9% cặn bẩn, vi khuẩn |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Bồn chứa inox công nghiệp | 50 lít – 50.000 lít |
|---|---|
| Inox loại | 304/ 316 |
| Bề mặt Ra | < 0.4 µm |
| Áp lực chịu | 0–10 bar |
| Công suất | 200L/h – 5m³/h |
|---|---|
| Độ dẫn điện | < 0.055 µS/cm |
| Cột DI | Nhựa trao đổi ion, tái sinh dễ dàng |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích: | 500L – 50,000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Độ dày: | Đáy 2.5mm, cạnh 2.0mm, nắp 1.5mm |
| Công nghệ hàn: | Hàn TIG, chống rò rỉ tuyệt đối |
| Kết cấu: | Thiết kế kín, tích hợp van xả, ống dẫn, nắp kiểm tra |
| Phụ kiện: | Thang bảo trì, cảm biến mực nước, nắp đậy kín |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 10 năm |
| Công suất | 500L/h – 10m³/h |
|---|---|
| Độ dẫn điện | < 0.5µS/cm |
| Màng RO | Polymer, khe hở 0.0001µm |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 18 tháng |
| Công suất | 500L/h-50,000L/h |
|---|---|
| Hiệu suất lọc | 99.9% tạp chất |
| Màng RO | Dow Filmtec, Hydranautics |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN V |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Kích thước: | 10-40 inch (tùy chỉnh, tiêu chuẩn 40 inch) |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 120°C |
| Hiệu suất lọc: | Loại bỏ 99.9% cặn bẩn, vi khuẩn |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Cân nặng | 100 kg |
|---|---|
| Kích thước | 100 × 100 × 100 cm |
| Loại cơ bản (2-3 cấp lọc): | Phù hợp hộ gia đình, lọc tạp chất cơ học và kim loại nặng, giá từ 10-15 triệu VND. Ứng dụng: Nước máy đô thị. |
| Loại nâng cao (4-5 cấp): | Thêm RO/UV, xử lý nước cứng và vi khuẩn, giá 20-30 triệu VND. Ứng dụng: Nước giếng khoan nhiễm phèn. |
| Loại công nghiệp: | Công suất lớn cho nhà máy, tích hợp tự động hóa, giá 50 triệu VND+. Ứng dụng: Doanh nghiệp thực phẩm. |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Kích thước: | 10-40 inch (tùy chỉnh, tiêu chuẩn 40 inch) |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 120°C |
| Hiệu suất lọc: | Loại bỏ 99.9% cặn bẩn, vi khuẩn |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Chất liệu | Inox là inox 304 nguyên chất 100%. Nhờ vậy, độ bền của cột lọc inox cực kỳ cao. |
|---|---|
| Thời gian sử dụng | Hơn 10 năm. |
| Hình dạng | Hình trụ tròn với nhiều kích thước khác nhau để khách hàng thoải mái lựa chọn. |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích: | 500L – 50,000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Độ dày: | Đáy 2.5mm, cạnh 2.0mm, nắp 1.5mm |
| Công nghệ hàn: | Hàn TIG, chống rò rỉ tuyệt đối |
| Kết cấu: | Thiết kế kín, tích hợp van xả, ống dẫn, nắp kiểm tra |
| Phụ kiện: | Thang bảo trì, cảm biến mực nước, nắp đậy kín |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 10 năm |
| Công suất | 500L/h – 10m³/h |
|---|---|
| Độ dẫn điện | < 0.5µS/cm |
| Màng RO | Polymer, khe hở 0.0001µm |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 18 tháng |
| Công suất | 5m³/h – 100m³/h |
|---|---|
| Chất liệu | Inox 304/316 |
| Công nghệ lọc | Cát, than hoạt tính, màng UF |
| Tiêu chuẩn | QCVN 01-1:2018/BYT, ISO 9001 |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Kích thước: | 10-40 inch (tùy chỉnh, tiêu chuẩn 40 inch) |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 120°C |
| Hiệu suất lọc: | Loại bỏ 99.9% cặn bẩn, vi khuẩn |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 12 tháng |
Danh mục
- Bể lắp ghép (27)
- Bồn chứa công nghiệp (41)
- Bồn chứa thực phẩm (20)
- Bồn inox chứa hóa chất (6)
- Bồn khuấy (7)
- Chế tạo thiết bị Cơ khí theo đơn đặt hàng (22)
- Hệ thống chiết xuất cô đặc (5)
- Hệ thống dây chuyền đóng gói (3)
- Hệ thống sấy dược liệu, thực phẩm (2)
- Hệ thống tank bánh kẹo (4)
- Máy & Thiết bị Inox khác (5)
- Máy khuấy trộn (25)
- Máy nhũ hóa (7)
- Thiết bị ngành sản xuất bia (8)
- Thiết bị ngành sản xuất rượu (5)
- Thiết bị ngành Y Tế, Dược phẩm (8)
- Thiết bị xử lý khói bụi công nghiệp (4)
- Thiết bị xử lý môi trường (16)
- Bể lắng Lamen (3)
- Hệ thống lọc tự rửa (1)
- Ống đèn UV (1)
- Tháp oxy hóa cao tải (1)
- Thiết bị tuyển nổi (3)
- Thiết bị xử lý nước (25)
