Máy khuấy trộn
Máy khuấy trộn
Máy khuấy trộn, hay còn gọi là thiết bị khuấy trộn, là một loại máy móc được sử dụng để trộn đều các chất lỏng, bột, hoặc hỗn hợp khác nhau, tạo ra một thể thống nhất, đồng nhất. Máy khuấy trộn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm, hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, và xử lý nước thải.
- Động cơ:
Chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ học, thường có loại 1 pha (220V) và 3 pha (380V).
- Hộp giảm tốc:
Giúp điều chỉnh tốc độ và tăng mô-men xoắn, thường kết hợp với động cơ.
- Cánh khuấy:
Quyết định hiệu quả khuấy trộn, có nhiều loại như cánh khuấy chân vịt, cánh khuấy mái chèo, được lựa chọn tùy theo đặc tính dung dịch.
- Trục khuấy:
Kết nối động cơ với cánh khuấy, chịu lực và truyền chuyển động.
- Thùng chứa/Bồn chứa:
Chứa dung dịch cần khuấy.
- Hệ thống nâng hạ (tùy chọn):
Giúp dễ dàng thay đổi thùng chứa hoặc điều chỉnh độ cao của cánh khuấy.
- Ngành thực phẩm:
Trộn gia vị, nguyên liệu làm bánh, kem, nước giải khát, và nhiều sản phẩm khác.
- Ngành hóa chất:
Trộn hóa chất, sơn, mực in, thuốc nhuộm, và các chất lỏng khác.
- Ngành dược phẩm:
Hòa tan dược liệu, trộn các thành phần trong sản xuất thuốc.
- Ngành mỹ phẩm:
Trộn kem, sữa rửa mặt, nước hoa, và các sản phẩm chăm sóc da khác.
- Xử lý nước thải:
Khuấy trộn bùn, hóa chất, và các chất thải lỏng khác.
- Đảm bảo độ đồng nhất của sản phẩm: Tối ưu hóa quá trình sản xuất, cải thiện chất lượng sản phẩm.
- Tiết kiệm thời gian và chi phí: Tăng hiệu quả sản xuất, giảm thiểu sai sót.
- Đa dạng ứng dụng: Có thể sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
- Dễ dàng điều chỉnh: Tốc độ, công suất và các thông số khác có thể được điều chỉnh theo yêu cầu.
- Máy khuấy trộn công nghiệp:
Công suất lớn, dùng trong sản xuất quy mô công nghiệp.
- Máy khuấy chìm:
Dùng trong xử lý nước thải, đặc biệt là các bể chứa lớn.
- Máy khuấy từ:
Sử dụng nam châm để khuấy, thường dùng trong phòng thí nghiệm và các ứng dụng cần độ chính xác cao.
- Máy khuấy sơn:
Dùng để khuấy sơn, keo, mực in, và các chất lỏng tương tự.
- Tính chất của chất lỏng cần khuấy: Độ nhớt, tính ăn mòn, nhiệt độ.
- Dung tích thùng chứa: Tùy thuộc vào nhu cầu sản xuất.
- Công suất động cơ: Phù hợp với dung tích và tính chất của chất lỏng.
- Vật liệu chế tạo: Chịu lực, chống ăn mòn, đảm bảo an toàn và tuổi thọ của máy.
- Thương hiệu và nhà cung cấp uy tín: Đảm bảo chất lượng và dịch vụ bảo hành, bảo trì.
Cơ khí Toàn Á cung cấp thiết bị khuấy trộn hiện đại, bao gồm máy khuấy trộn công nghiệp, bồn khuấy Inox 304, và bồn khuấy gia nhiệt, đáp ứng nhu cầu ngành thực phẩm, hóa chất, dược phẩm.
Được gia công từ Inox bền bỉ, thiết bị đảm bảo hiệu suất cao, an toàn vệ sinh, và dễ vận hành. Với thiết kế tùy chỉnh, chúng tôi tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Xem ngay Hệ thống các sản phẩm Thiết bị khuấy trộn của Toàn Á và liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá!
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích | 50-1000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Cánh vét, tốc độ điều chỉnh, tích hợp chân không |
| Hệ thống gia nhiệt | Điện hoặc hơi nước, nhiệt độ 30-120°C |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, áp suất, nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | GMP, HACCP, ISO 9001 |
| Sản xuất | Theo yêu cầu |
|---|---|
| Chất liệu | Inox 316 cao cấp (hoặc Inox 304 tùy chọn) |
| Cánh khuấy | Turbine, mái chèo, hoặc cánh quạt |
| Dung tích | 50 lít đến 20.000 lít |
| Động cơ | 0.5-15 kW, biến tần điều chỉnh tốc độ |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 9001 |
| Inox 304/316L: | Chống ăn mòn, độ bền 20-25 năm. |
|---|---|
| Motor khuấy hiệu suất cao: | Tốc độ tùy chỉnh, tiết kiệm điện. |
| Tùy chỉnh dung tích: | 50L-20,000L. |
| Dễ vệ sinh: | Thiết kế kín, đạt chuẩn GMP. |
| Bảo hành 24 tháng: | Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích bồn | 50-5000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Cánh turbine, cánh chong chóng, tốc độ điều chỉnh |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, tích hợp biến tần |
| Tiêu chuẩn | ISO 9001, phù hợp ngành in ấn và hóa chất |
| Bồn nhũ hóa | 50 – 5000 lít |
|---|---|
| Inox loại | 316L |
| Tốc độ cánh (vòng/phút) | 3.000–8.000 |
| Jacket gia nhiệt/làm lạnh | Đơn lớp gia nhiệt |
| CIP tự động | Ozone/UV |
| Độ bền dự kiến | 25 năm |
| Ngành thực phẩm: | Máy khuấy trộn inox giúp trộn siro hoặc nước chấm đồng nhất 95%, giảm thời gian vệ sinh 50% nhờ bề mặt đánh bóng. |
|---|---|
| Ngành dược phẩm: | Hệ thống cô chiết dược liệu với inox 316 chống ăn mòn, đảm bảo GMP, tăng hiệu suất chiết xuất 30%. |
| Ngành hóa chất và mỹ phẩm: | Máy khuấy keo/sơn chịu áp lực 10 bar, giảm rủi ro tai nạn 50%. |
| Ngành môi trường: | Bể chứa xử lý nước thải tích hợp máy khuấy, đạt QCVN, tiết kiệm năng lượng 15%. |
| Đặc điểm sản phẩm | – Sử dụng hệ thống thủy lực để tích hợp chức năng nâng hạ tự động. |
|---|
| Dung tích (lít) | 50 – 5000 |
|---|---|
| Inox loại | 316L |
| Bề mặt Ra | < 0.4 µm |
| Tốc độ cánh (vòng/phút) | 100–3.000 |
| Độ bền dự kiến | 25 năm |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 20L-2,000L |
| Thanh nhiệt | 6-18 kW, công suất tùy chỉnh |
| Mô tơ khuấy | 90W-50HP, Siemens/ABB |
| Tốc độ khuấy | 50-1,500 rpm, điều chỉnh biến tần |
| Nhiệt độ | 0-320°C, gia nhiệt cách thủy |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 50L – 1000L (tùy chỉnh) |
| Điện áp | 220V/380V |
| Công suất mô tơ | 90W – 50HP (tùy chỉnh) |
| Nhiệt độ tối đa | 320°C |
| Công nghệ gia nhiệt | Dầu dẫn nhiệt, cách thủy |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 50L – 1000L (tùy chỉnh) |
| Điện áp | 220V/380V |
| Công suất mô tơ | 90W – 50HP (tùy chỉnh) |
| Nhiệt độ tối đa | 320°C |
| Công nghệ gia nhiệt | Dầu dẫn nhiệt, cách thủy |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích | 50-1000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Khuấy đồng hóa, tốc độ điều chỉnh, tích hợp chân không |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, áp suất, nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | GMP, HACCP, ISO 9001 |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 50L-20,000L |
| Động cơ | 1-10 HP, Siemens/ABB |
| Tốc độ khuấy | 50-1,500 rpm, điều chỉnh biến tần |
| Hệ thống gia nhiệt | Dầu truyền nhiệt/hơi nước, 0-150°C |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 100L – 2000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Công suất motor | 2.2kW – 11kW (tùy model) |
| Tốc độ khuấy | 20-100 vòng/phút (điều chỉnh linh hoạt) |
| Kết cấu | 2-3 lớp inox, tích hợp cách nhiệt (tùy chọn) |
| Cánh khuấy | Tối ưu cho nguyên liệu lỏng/sệt |
| Bảng điều khiển | Điều chỉnh tốc độ và nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, ISO 9001 |
| Thể tích sử dụng | 500 lít |
|---|---|
| Độ dài đường kính | 930mm |
| Chiều cao (chỉ tính bồn đựng) | 880mm |
| Chiều cao tổng | 2200mm |
| Chất liệu bồn | inox 304 dày 2 lớp |
| Nguồn điện sử dụng | 380V/50Hz |
| Tốc độ khuấy trộn hỗn hợp | 0 – 75 vòng/phút. (có thể điều chỉnh bằng biến tần) |
| Công suất | 2,2 KW |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích bồn | 50-5000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Cánh chong chóng, cánh turbine, tốc độ điều chỉnh |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, tích hợp biến tần |
| Tiêu chuẩn | ISO 9001, phù hợp ngành hóa chất |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 100L, 200L, 500L, 1000L, 2000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Công suất motor | 2.2kW – 11kW (tùy model) |
| Tốc độ khuấy | 20-100 vòng/phút (điều chỉnh linh hoạt) |
| Kết cấu | 2-3 lớp inox, tích hợp cách nhiệt (tùy chọn) |
| Cánh khuấy | Thiết kế tối ưu cho nguyên liệu thực phẩm lỏng/sệt |
| Bảng điều khiển: | Tích hợp điều chỉnh tốc độ và nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | Đáp ứng HACCP, GMP, ISO 9001 |
| Dung tích chứa: | 800L |
|---|---|
| Dung tích khuấy: | 600L max |
| Áp suất hoạt động: | >= 0.1mPa |
| Động cơ khuấy: | 0-40v/p |
| Diện tích làm nóng trực tiếp: | 2.6m2 |
| Nhiệt độ dầu làm nóng: | -20 : 320 độ C |
Danh mục
- Bể lắp ghép (27)
- Bồn chứa công nghiệp (40)
- Chế tạo thiết bị Cơ khí theo đơn đặt hàng (22)
- Hệ thống chiết xuất cô đặc (5)
- Hệ thống dây chuyền đóng gói (3)
- Hệ thống sấy dược liệu, thực phẩm (2)
- Máy & Thiết bị Inox khác (5)
- Máy khuấy trộn (25)
- Máy nhũ hóa (7)
- Thiết bị ngành sản xuất bia (8)
- Thiết bị ngành sản xuất rượu (5)
- Thiết bị ngành Y Tế, Dược phẩm (8)
- Thiết bị xử lý môi trường (16)
- Thiết bị xử lý nước (25)
