Thiết bị Y tế
Thiết bị Y tế
Trang thiết bị y tế (TTBYT) là các loại máy móc, dụng cụ, vật tư, phần mềm hoặc hóa chất chẩn đoán in-vitro được sử dụng riêng lẻ hoặc phối hợp để chẩn đoán, điều trị, theo dõi hoặc phòng ngừa bệnh tật, hỗ trợ giải phẫu, kiểm soát thụ thai, hoặc khử khuẩn. TTBYT không hoạt động bằng cơ chế dược lý, miễn dịch hay chuyển hóa.
Các ví dụ về trang thiết bị y tế:
Máy móc/Thiết bị: Máy chụp X-quang, máy siêu âm, máy tạo nhịp tim, máy đo huyết áp, máy thở, máy trợ thính, nhiệt kế điện tử.
Dụng cụ: Dao phẫu thuật, kéo, ống tiêm, kẹp.
Vật tư tiêu hao/Cấy ghép: Chỉ phẫu thuật, bông băng, xương nhân tạo, van tim, stent tim mạch.
Phần mềm & Khác: Phần mềm chẩn đoán, phần mềm quản lý hình ảnh, hóa chất xét nghiệm.
Tên gọi tương đương (Synonyms):
Thiết bị y tế.
Dụng cụ y tế.
Vật tư y tế.
TTBYT (viết tắt).
Phân loại trang thiết bị y tế (dựa trên mức độ rủi ro):
Loại A: Rủi ro thấp (ví dụ: bông băng, khung tập đi).
Loại B: Rủi ro trung bình thấp (ví dụ: máy đo huyết áp, nhiệt kế điện tử).
Loại C: Rủi ro trung bình cao (ví dụ: máy thở, máy trợ thính).
Loại D: Rủi ro cao (ví dụ: stent tim mạch, xương nhân tạo).
Các trang thiết bị này phải được quản lý chặt chẽ theo quy định của Thư Viện Pháp Luật và Bộ Y Tế để đảm bảo an toàn khi sử dụng trên người bệnh.
Cơ khí Toàn Á cung cấp thiết bị cho ngành y tế chất lượng cao, bao gồm: bồn chứa Inox 316, bồn khuấy vô trùng, bàn y tế, giường bệnh nhân, tủ bệnh viện và hệ thống lọc nước RO.
Sử dụng Inox chống ăn mòn, thiết bị đảm bảo an toàn, đáp ứng tiêu chuẩn GMP và ISO 13485. Với thiết kế tùy chỉnh, chúng tôi hỗ trợ sản xuất thuốc, dung dịch y tế hiệu quả. Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích | 50-1000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Khuấy đồng hóa, tốc độ điều chỉnh, tích hợp chân không |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, áp suất, nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | GMP, HACCP, ISO 9001 |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 50L-20,000L |
| Động cơ | 1-10 HP, Siemens/ABB |
| Tốc độ khuấy | 50-1,500 rpm, điều chỉnh biến tần |
| Hệ thống gia nhiệt | Dầu truyền nhiệt/hơi nước, 0-150°C |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 100L – 2000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Công suất motor | 2.2kW – 11kW (tùy model) |
| Tốc độ khuấy | 20-100 vòng/phút (điều chỉnh linh hoạt) |
| Kết cấu | 2-3 lớp inox, tích hợp cách nhiệt (tùy chọn) |
| Cánh khuấy | Tối ưu cho nguyên liệu lỏng/sệt |
| Bảng điều khiển | Điều chỉnh tốc độ và nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, ISO 9001 |
| Thể tích sử dụng | 500 lít |
|---|---|
| Độ dài đường kính | 930mm |
| Chiều cao (chỉ tính bồn đựng) | 880mm |
| Chiều cao tổng | 2200mm |
| Chất liệu bồn | inox 304 dày 2 lớp |
| Nguồn điện sử dụng | 380V/50Hz |
| Tốc độ khuấy trộn hỗn hợp | 0 – 75 vòng/phút. (có thể điều chỉnh bằng biến tần) |
| Công suất | 2,2 KW |
Danh mục
- Bể lắp ghép (27)
- Bồn chứa công nghiệp (40)
- Chế tạo thiết bị Cơ khí theo đơn đặt hàng (22)
- Hệ thống chiết xuất cô đặc (5)
- Hệ thống dây chuyền đóng gói (3)
- Hệ thống sấy dược liệu, thực phẩm (2)
- Máy & Thiết bị Inox khác (5)
- Máy khuấy trộn (25)
- Máy nhũ hóa (7)
- Thiết bị ngành sản xuất bia (8)
- Thiết bị ngành sản xuất rượu (5)
- Thiết bị ngành Y Tế, Dược phẩm (8)
- Thiết bị xử lý môi trường (16)
- Thiết bị xử lý nước (25)
