Nhà Máy Chế tạo Cơ khí Toàn Á – chuyên gia công, chế tạo bồn inox, thiết bị công nghiệp cho thực phẩm, hóa chất, dược phẩm và xử lý nước.
Vật Liệu Cao Cấp: Inox 304/316L nhập khẩu, chống ăn mòn vượt trội, đạt chuẩn GMP & FDA.
Nhà máy hiện đại: Diện tích 5.000m², trang bị đầy đủ máy CNC, hàn TIG, kiểm tra áp lực chuyên nghiệp.
Gia công & chế tạo theo yêu cầu: Thiết kế & sản xuất theo bản vẽ, từ bồn chứa đến hệ thống dây chuyền hoàn chỉnh.
Bảo hành dài hạn: Bảo hành lên đến 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.
Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001:2015, HACCP, GMP-WHO, xuất khẩu sang Lào, Campuchia, Thái Lan.
Hỗ Trợ FDI & EPC: Kinh nghiệm hợp tác với các tập đoàn lớn: Vinamilk, TH True Milk, Samsung, VinaConex,…
| Công suất | 5m³/h – 200m³/h |
|---|---|
| Chất liệu | Inox 304/316 hoặc thép phủ epoxy |
| Góc nghiêng tấm | 55-60° |
| Tiêu chuẩn | QCVN 40:2011/BTNMT, ISO 9001 |
| Kích thước | Tùy chỉnh theo yêu cầu |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 1m³ – 1000m³ (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Độ dày | Đáy 2.0mm, cạnh 2.0mm, nắp 1.0mm |
| Công nghệ hàn | Hàn Argon, chống rò rỉ tuyệt đối |
| Kết cấu | Lắp ghép từ tấm panel inox, thanh giằng inox 304 |
| Phụ kiện | Thang bảo trì, thước đo mực nước, nắp đậy kín |
| Tiêu chuẩn | NSF, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành | 10 năm |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 0.5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 1.5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 10 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 15 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 20 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 2 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 3 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 5 m³ (linh hoạt từ 0.5-20 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.5 – 3.0 mm, tăng dày đáy & thành) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường, lớp chống nổi |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 100 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 10 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 15 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 200 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 20 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 300 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 30 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 500 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 50 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Kích thước module | 1000x1000mm, 500x1000mm, 500x500mm |
|---|---|
| Dung tích | 5 m³ (linh hoạt từ 5-500 m³) |
| Vật liệu | Inox SUS 304 (độ dày 1.0 – 2.0 mm) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Van xả, thang leo, gioăng silicone, giằng V gia cường |
| Thương hiệu | Cơ Khí Toàn Á |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN 8366:2010, TCVN 5502:2003 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Nhà máy Vinamilk, Hà Nội: | Sử dụng bể lọc trọng lực 50m³ để xử lý nước cho dây chuyền sản xuất sữa, giảm 80% chi phí xử lý nước. |
|---|---|
| Khu công nghiệp Bắc Ninh: | Lắp đặt bể lọc 100m³, đảm bảo nước thải đạt tiêu chuẩn xả thải QCVN 40:2011/BTNMT. |
| Nhà máy nước uống đóng chai, Hải Dương: | Bể lọc trọng lực tự rửa giúp tiết kiệm 30% chi phí vận hành so với hệ thống cũ. |
| Trang trại chăn nuôi, Hưng Yên: | Xử lý nước giếng khoan nhiễm phèn, cung cấp nước sạch cho 2,000 con gia súc. |
| Bệnh viện đa khoa, Hà Nội: | Bể lọc trọng lực cung cấp nước tinh khiết cho phòng thí nghiệm và khu vực y tế. |
| Khu dân cư, Thanh Trì: | Hệ thống bể lọc trọng lực cung cấp nước sinh hoạt sạch cho 500 hộ gia đình. |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 500L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 10 năm |
| Chất liệu | Inox 316 (hoặc Inox 304 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 50-50.000 lít (tùy chỉnh) |
| Kích thước | Theo yêu cầu khách hàng |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 9001 |
| Tính năng bổ sung | Lớp cách nhiệt, hệ thống gia nhiệt/làm mát |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 500L-50,000L |
| Tiêu chuẩn | TCVN, GMP, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 10 năm |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-1.0 MPa |
| Bảo hành | 10 năm |
| Chất liệu | Inox 316 (hoặc Inox 304 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 50-5.000 lít (tùy chỉnh) |
| Kích thước | Theo yêu cầu khách hàng |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 9001 |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 500L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-1.0 MPa |
| Bảo hành | 10 năm |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 500L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | TCVN, GMP, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-1.0 MPa |
| Bảo hành | 10 năm |
| Dung tích | 1000 lít (±5%) |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 304 |
| Độ dày | 2.5 – 3.5 mm |
| Kích thước (Đường kính x Chiều cao) | Ø1000 x 1600 mm (đứng) |
| Thiết kế đáy/nắp | Đáy chóp, nắp kín gioăng silicone |
| Bề mặt | Đánh bóng Ra ≤ 0.8μm |
| Dung tích chính xác | 500 lít (±5%) |
|---|---|
| Vật liệu chính | Inox 304 (tiêu chuẩn thực phẩm phổ thông) |
| Độ dày thành bồn & đáy | 2.0 – 3.0 mm |
| Kích thước tham khảo (Đường kính x Chiều cao) | Ø760 x 1200 mm (thiết kế đứng) |
| Thiết kế đáy và nắp | Đáy chóp nghiêng hỗ trợ xả cặn, nắp kín gioăng silicone food-grade |
| Bề mặt hoàn thiện | Đánh bóng gương nội thất Ra ≤ 0.8μm |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7472:2005, ATEX, QCVN 01-1:2018/BYT |
| Áp suất | 0.1-1.0 MPa |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Dung tích bồn cô đặc | 500L – 5000L |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 304/316L |
| Độ dày (mm) | 1.5 – 2.0 |
| Tư vấn và thiết kế: | Lắng nghe yêu cầu khách hàng, thiết kế bản vẽ 3D bằng phần mềm AutoCAD. |
|---|---|
| Lựa chọn vật liệu: | Sử dụng inox chất lượng cao từ Posco, Hòa Phát (SUS304, SUS316). |
| Cắt gọt CNC: | Cắt tấm inox chính xác bằng máy CNC, đảm bảo kích thước chuẩn xác. |
| Uốn và tạo hình: | Sử dụng máy uốn tự động để tạo hình thân bồn và các chi tiết. |
| Hàn TIG: | Hàn mối nối bằng công nghệ TIG, đảm bảo độ kín và bền. |
| Kiểm tra chất lượng: | Thử áp suất, kiểm tra rò rỉ bằng khí nén và dung dịch chuyên dụng. |
| Hoàn thiện bề mặt: | Đánh bóng hoặc phun cát để tăng thẩm mỹ và chống ăn mòn. |
| Giao hàng và lắp đặt: | Đóng gói cẩn thận, giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ lắp đặt tận nơi. |
| Dung tích | 100 lít (±5%) |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 304 (tiêu chuẩn thực phẩm) |
| Độ dày | 1.5-2.0 mm |
| Kích thước (DxC) | Ø450 x 800 mm (đứng) |
| Thiết kế | Đáy phẳng/chóp, nắp kín, van xả đáy |
| Bề mặt | Đánh bóng gương Ra ≤ 0.8μm |
| Phụ kiện | Thang mức nước, gioăng silicone |
| Áp lực thiết kế | Thường (0-3 bar) |
| 50L-200L | Pilot thử nghiệm, xưởng nhỏ thủ công |
|---|---|
| 300L-1000L | Pha chế trung gian, lên men sữa chua/siro |
| 2000L-5000L | Lưu trữ khối lượng lớn, dây chuyền công suất cao |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 100L-200,000L |
| Van xả | Alfa Laval, DN50-DN100 |
| Cảm biến mức | Siemens/Endress+Hauser, chính xác ±1 mm |
| Kết cấu | 1-3 lớp, lớp cách nhiệt hoặc bọc bitum |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, TCVN 8366:2010, ISO 9001:2015 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích | 50-1000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Cánh vét, tốc độ điều chỉnh, tích hợp chân không |
| Hệ thống gia nhiệt | Điện hoặc hơi nước, nhiệt độ 30-120°C |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, áp suất, nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | GMP, HACCP, ISO 9001 |
| Sản xuất | Theo yêu cầu |
|---|---|
| Chất liệu | Inox 316 cao cấp (hoặc Inox 304 tùy chọn) |
| Cánh khuấy | Turbine, mái chèo, hoặc cánh quạt |
| Dung tích | 50 lít đến 20.000 lít |
| Động cơ | 0.5-15 kW, biến tần điều chỉnh tốc độ |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 9001 |
| Inox 304/316L: | Chống ăn mòn, độ bền 20-25 năm. |
|---|---|
| Motor khuấy hiệu suất cao: | Tốc độ tùy chỉnh, tiết kiệm điện. |
| Tùy chỉnh dung tích: | 50L-20,000L. |
| Dễ vệ sinh: | Thiết kế kín, đạt chuẩn GMP. |
| Bảo hành 24 tháng: | Hỗ trợ kỹ thuật 24/7. |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích bồn | 50-5000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Cánh turbine, cánh chong chóng, tốc độ điều chỉnh |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, tích hợp biến tần |
| Tiêu chuẩn | ISO 9001, phù hợp ngành in ấn và hóa chất |
| Dung tích | 1000L-50,000L |
|---|---|
| Nhiệt độ làm lạnh | 4°C trong 30 phút |
| Vật liệu | Inox 316L |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 22000, QCVN 01-1:2018/BYT |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Dung tích | 1m³ – 100m³ |
|---|---|
| Chất liệu | Inox 304/316 |
| Độ dày | 2-5mm |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Áp suất | 0-3 bar |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích: | 100L – 10,000L (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 150°C |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Công nghệ hàn: | Hàn TIG, chống rò rỉ tuyệt đối |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 10 năm |
| Bồn nhũ hóa | 50 – 5000 lít |
|---|---|
| Inox loại | 316L |
| Tốc độ cánh (vòng/phút) | 3.000–8.000 |
| Jacket gia nhiệt/làm lạnh | Đơn lớp gia nhiệt |
| CIP tự động | Ozone/UV |
| Độ bền dự kiến | 25 năm |
| (1) Phù hợp 100% với công năng & mặt bằng | Mỗi dây chuyền sản xuất có đặc thù khác nhau: vệ sinh thực phẩm, chống ăn mòn, chịu nhiệt, chống tĩnh điện, hạn chế nhiễm chéo, tối ưu diện tích lắp đặt… Gia công theo yêu cầu cho phép đo ni – cắt may đúng nhu cầu, thay vì chấp nhận “lắp cho vừa” một sản phẩm đại trà. |
|---|---|
| (2) Giảm chi phí đầu tư & chi phí vòng đời | Nhập khẩu thiết bị sẵn có thường tốn thời gian – chi phí, khó bảo hành và phát sinh linh kiện. Gia công trong nước giúp tối ưu ngân sách, thay thế vật tư nhanh và giảm rủi ro dừng máy. |
| (3) Linh hoạt số lượng & nâng cấp theo giai đoạn | Từ đơn hàng mẫu để thử nghiệm quy trình, tới sản xuất loạt nhỏ và mở rộng công suất, mọi thứ đều có thể theo lộ trình, giúp doanh nghiệp chia nhỏ đầu tư – tăng độ linh hoạt tài chính. |
| (4) Rút ngắn thời gian triển khai – chủ động tiến độ | Làm việc trực tiếp với xưởng trong nước cho phép phản hồi nhanh, điều chỉnh kịp thời và bàn giao đúng hẹn – một lợi thế sống còn trong thị trường cạnh tranh. |
| (5) Dễ dàng bảo trì, bảo hành, cải tiến | Khi cần nâng cấp, thay đổi công năng, Toàn Á có thể tái thiết kế/tái gia công dựa trên dữ liệu sẵn có, hạn chế tối đa gián đoạn sản xuất. |
| Tăng năng suất | Tiết kiệm chi phí |
|---|---|
| Tối ưu vận chuyển, tăng hiệu quả dây chuyền 25-30%. | Độ bền cao |
| Giảm 20% so với nhập khẩu, bảo trì thấp hơn 30%. | An toàn vệ sinh |
| Tuổi thọ 15-20 năm, chống ăn mòn gấp 2 lần. | Tùy chỉnh linh hoạt |
| Đạt GMP, FDA, giảm ô nhiễm vi khuẩn 90%. | Thân thiện môi trường |
| Phù hợp mọi ngành, từ thực phẩm đến hóa chất. | Giảm khí thải 30%, sử dụng inox tái chế. |
| Hàm lượng Mo (%) | 2-3 (chống pitting xuất sắc) |
|---|---|
| PREN (chống pitting) | 24-26 |
| Tốc độ ăn mòn clorua 1000 ppm 50°C (mm/năm) | <0.1 |
| Chịu nhiệt jacket tối đa (°C) | 200 |
| Chi phí vật liệu tương đối (2026) | +30% so 304 |
| Ứng dụng hóa chất khắc nghiệt | Lý tưởng (85% dự án FDI) |
| Chi phí | Tiết kiệm 20-30% |
|---|---|
| Thời gian giao hàng | 2-4 tuần |
| Độ tùy chỉnh | Cao, theo yêu cầu riêng (dung tích, cánh khuấy) |
| Bảo hành | Lên đến 10 năm, hậu mãi tại chỗ |
| Độ bền (inox 316) | Chống ăn mòn gấp 2 lần, thử nghiệm UT |
| Hỗ trợ hậu mãi | Tư vấn miễn phí, bảo trì định kỳ |
| Tích hợp tự động | PLC tùy chỉnh, giảm năng lượng 20% |
| Cột lọc áp lực | Inox 304 500-10,000 L/h TCVN, QCVN 24 tháng |
|---|---|
| Cột lọc inox | Inox 304/316L 500-10,000 L/h GMP, TCVN 24 tháng |
| Đèn UV diệt khuẩn | Inox 304 6-21W FDA, QCVN 24 tháng |
| Phin lọc nước inox | Inox 304/316L 10-40 inch TCVN 24 tháng |
| Hệ thống RO | Inox 304/316L 250-5,000 L/h GMP, QCVN 24 tháng |
| Tăng năng suất | Tốc độ cao và tự động hóa giúp tăng sản lượng 25%, giảm lao động thủ công. |
|---|---|
| Tiết kiệm chi phí | Giá nội địa thấp hơn 20% so với nhập khẩu, giảm chi phí bảo trì nhờ độ bền cao. |
| An toàn vệ sinh | Inox 316 dễ vệ sinh, chống vi khuẩn, đạt tiêu chuẩn FDA và GMP cho thực phẩm. |
| Bảo hành và hậu mãi | Bảo hành 10 năm, hỗ trợ bảo trì định kỳ và tư vấn kỹ thuật miễn phí. |
| Linh hoạt tùy chỉnh | Thiết kế theo kích thước, tải trọng và ứng dụng cụ thể, phù hợp với nhà máy lớn nhỏ. |
| Thân thiện môi trường | Không dùng hóa chất độc hại, giảm nước thải từ quy trình vệ sinh. |
| Độ bền cao | Chịu nhiệt độ từ -40°C đến +200°C, chống ăn mòn trong môi trường ẩm ướt. |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Công suất | 100-10,000 sản phẩm/giờ |
| Tiêu chuẩn | GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Kích thước: | 10-40 inch (tùy chỉnh, tiêu chuẩn 40 inch) |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 120°C |
| Hiệu suất lọc: | Loại bỏ 99.9% cặn bẩn, vi khuẩn |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Bồn chứa inox công nghiệp | 50 lít – 50.000 lít |
|---|---|
| Inox loại | 304/ 316 |
| Bề mặt Ra | < 0.4 µm |
| Áp lực chịu | 0–10 bar |
| Tốc độ ăn mòn lactic acid (mm/năm) | 0.01-0.03 (xuất sắc pH 4-6 sữa) |
|---|---|
| Hàm lượng Nickel (%) | 8-10.5 (đủ chống axit hữu cơ) |
| Giá vật liệu food grade (VND/kg 2026 ước tính) | 65.000-75.000 |
| Bề mặt Ra tối ưu GMP (μm) | ≤0.5 (đánh bóng điện hóa) |
| Ứng dụng jacket glycol sữa 2026 | Lý tưởng (70% tank sữa toàn cầu) |
| Tuổi thọ dự kiến (năm) | 18-25 |
| Ngành thực phẩm: | Máy khuấy trộn inox giúp trộn siro hoặc nước chấm đồng nhất 95%, giảm thời gian vệ sinh 50% nhờ bề mặt đánh bóng. |
|---|---|
| Ngành dược phẩm: | Hệ thống cô chiết dược liệu với inox 316 chống ăn mòn, đảm bảo GMP, tăng hiệu suất chiết xuất 30%. |
| Ngành hóa chất và mỹ phẩm: | Máy khuấy keo/sơn chịu áp lực 10 bar, giảm rủi ro tai nạn 50%. |
| Ngành môi trường: | Bể chứa xử lý nước thải tích hợp máy khuấy, đạt QCVN, tiết kiệm năng lượng 15%. |
| Tư vấn và thiết kế: | Thu thập yêu cầu khách hàng, vẽ bản 3D. Ví dụ, thiết kế bồn chứa 5.000 lít cho nhà máy thực phẩm. |
|---|---|
| Chọn vật liệu: | Sử dụng inox Posco hoặc Hòa Phát (SUS 304/316). Ví dụ, chọn SUS 316 cho hệ thống chiết xuất hóa chất chống ăn mòn. |
| Cắt gọt: | Sử dụng laser CNC chính xác đến 0.1mm. Ví dụ, cắt tấm inox cho bể lắp ghép. |
| Hàn và lắp ráp: | Hàn TIG đảm bảo kín khí. Ví dụ, lắp ráp hệ thống khuấy trộn sơn với motor chống nổ. |
| Kiểm tra chất lượng: | Kiểm tra áp lực, rò rỉ và độ bền. Ví dụ, test bồn khuấy gia nhiệt ở 100°C. |
| Hoàn thiện bề mặt: | Đánh bóng hoặc phun cát. Ví dụ, bề mặt mirror cho thiết bị ngành thực phẩm. |
| Giao hàng và lắp đặt: | Vận chuyển an toàn, lắp tại chỗ. Ví dụ, lắp hệ thống xử lý nước RO tại khu công nghiệp. |
| Bảo trì: | Hỗ trợ sau bán hàng. Ví dụ, kiểm tra định kỳ cho thiết bị tuyển nổi. |
| Độ chính xác cao | Sai số chỉ 0.1mm, đảm bảo chi tiết khớp hoàn hảo với bản vẽ kỹ thuật. |
|---|---|
| Tiết kiệm chi phí | Giảm 20-25% chi phí so với nhập khẩu, không phụ thuộc thời gian chờ. |
| Tăng hiệu suất sản xuất | Hoàn thành chi tiết trong 5-10 ngày, tăng năng suất dây chuyền 30%. |
| Bảo hành dài hạn | Bảo hành 10 năm cho chi tiết inox, hỗ trợ bảo trì định kỳ. |
| An toàn vệ sinh | Inox 316 đạt tiêu chuẩn GMP, phù hợp cho thực phẩm và dược phẩm. |
| Thân thiện môi trường | Giảm lãng phí vật liệu, sử dụng inox tái chế được. |
| Năng Lực Sản Xuất: | Xưởng rộng 10.000m² tại Hà Nội, trang bị 50 máy móc hiện đại, bao gồm robot hàn AI. |
|---|---|
| Giá Cạnh Tranh: | Nhờ chuỗi cung ứng nội địa và tối ưu AI, giá thấp hơn 15% so với thị trường. |
| Dịch Vụ Hậu Mãi: | Bảo trì định kỳ, hỗ trợ kỹ thuật miễn phí, với AI dự báo để ngăn ngừa sự cố. |
| Cam Kết Bền Vững: | Sử dụng năng lượng tái tạo và vật liệu thân thiện môi trường, phù hợp với các quy định 2025. |
| Công suất | 100L-5000L |
|---|---|
| Áp suất chân không | 0.08-0.09 MPa |
| Vật liệu | Inox 316L |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Dung tích bồn cô đặc | 500L – 5000L và Theo yêu cầu |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 304/316L – Inox đặc biệt chống ăn mòn |
| Áp suất chân không | -0.09 MPa – Tùy chỉnh |
| Nhiệt độ vận hành | 50-80°C (Tự động điều chỉnh) |
| Công suất bay hơi | 100-2000 kg/h (Đa hiệu ứng) |
| Hệ thống điều khiển | PLC Siemens + HMI touchscreen (Tích hợp IoT giám sát từ xa) |
| Thu hồi dung môi | >98% – Bình ngưng tụ kép |
| Quạt hút bụi | Tạo lực hút, Công suất 5-50kW, inox chống ăn mòn |
|---|---|
| Buồng lọc | Tách bụi khỏi khí, Cyclone, túi vải, cartridge; hiệu suất 99% |
| Thùng chứa | Thu gom bụi, Dung tích linh hoạt, van xả tự động |
| Ống dẫn & van | Lưu thông khí Inox, điều khiển tự động PLC |
| Hệ thống điều khiển | Giám sát, Cảm biến, ứng dụng di động |
| Công suất | 200L/h – 5m³/h |
|---|---|
| Độ dẫn điện | < 0.055 µS/cm |
| Cột DI | Nhựa trao đổi ion, tái sinh dễ dàng |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích: | 500L – 50,000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Độ dày: | Đáy 2.5mm, cạnh 2.0mm, nắp 1.5mm |
| Công nghệ hàn: | Hàn TIG, chống rò rỉ tuyệt đối |
| Kết cấu: | Thiết kế kín, tích hợp van xả, ống dẫn, nắp kiểm tra |
| Phụ kiện: | Thang bảo trì, cảm biến mực nước, nắp đậy kín |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 10 năm |
| Công suất | 500L/h – 10m³/h |
|---|---|
| Độ dẫn điện | < 0.5µS/cm |
| Màng RO | Polymer, khe hở 0.0001µm |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN IV |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 18 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L hoặc composite |
|---|---|
| Công suất | 200L-50,000L/h |
| Bơm cao áp | Grundfos/Ebara, 0.2-15 bar |
| Vật liệu lọc | Cát thạch anh, than hoạt tính, hạt cation, màng RO |
| Van tự động | Runxin/Fleck, sục rửa ngược/xuôi |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, QCVN 01-1:2018/BYT |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 1,000L-100,000L |
| Tiêu chuẩn | GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Áp suất | 0.1-0.5 MPa |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích | 100-5.000 lít (tùy chỉnh) |
| Thành phần | Nồi nghiền, nồi đường hóa, nồi lọc, bồn lên men |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển nhiệt độ, áp suất, tốc độ khuấy |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 9001 |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 50L-5,000L/mẻ |
| Động cơ | 0.5-10 HP, Siemens/ABB |
| Hệ gia nhiệt | Thanh điện trở (6-36 kW), hơi nước, dầu truyền nhiệt |
| Hệ làm lạnh | Chiller 5-50 HP, hạ nhiệt 90°C xuống 18-22°C |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Công suất | Tủ sấy: 10-1,000 kg/mẻ; Hệ thống sấy: 500-10,000 kg/mẻ |
| Nhiệt độ | 30-200°C, điều chỉnh ±1°C |
| Thanh gia nhiệt | Điện trở khô (6-36 kW), hơi nước |
| Quạt đối lưu | 500-2,000 m³/h |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, QCVN |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Chất liệu: Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 100L – 2000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Công suất motor | 2.2kW – 11kW (tùy model) |
| Tốc độ khuấy | 20-100 vòng/phút (điều chỉnh linh hoạt) |
| Kết cấu | 2-3 lớp inox, tích hợp cách nhiệt và kiểm soát nhiệt độ |
| Cánh khuấy | Thiết kế chuyên biệt cho siro, chocolate, và hỗn hợp bánh kẹo |
| Bảng điều khiển | Tự động hóa, điều chỉnh chính xác tốc độ và nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, ISO 9001 |
| Công suất | 1000-100,000 m³/h |
|---|---|
| Hiệu suất lọc | 99.7% (bụi mịn PM2.5) |
| Túi vải | Polyester, đường kính 130-160mm |
| Tiêu chuẩn | QCVN 19:2009/BTNMT, ISO 14001 |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Công suất | 1000-50,000 m³/h |
|---|---|
| Hiệu suất lọc | 99.5% (bụi mịn PM2.5) |
| Túi vải | Polyester, đường kính 130-160mm |
| Tiêu chuẩn | QCVN 19:2009/BTNMT, ISO 14001 |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Công suất | 500L/h-50,000L/h |
|---|---|
| Hiệu suất lọc | 99.9% tạp chất |
| Màng RO | Dow Filmtec, Hydranautics |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, Dược Điển VN V |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 50L – 5000L (tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Công suất | 5kW – 30kW (tùy model) |
| Hệ thống điều khiển | PLC tự động hóa, màn hình cảm ứng |
| Nhiệt độ vận hành | 50-200°C (điều chỉnh chính xác) |
| Kết cấu | 2-3 lớp inox, cách nhiệt, chống áp suất |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Dược phẩm: | Sản xuất kem, gel, thuốc mỡ, hoặc nhũ tương dược phẩm với độ mịn cao. |
|---|---|
| Hóa chất: | Đồng hóa sơn, keo, chất lỏng công nghiệp, đảm bảo độ đồng nhất. |
| Thực phẩm: | Chế biến sốt, kem, sữa chua, hoặc các sản phẩm nhũ hóa như mayonnaise. |
| Mỹ phẩm: | Sản xuất kem dưỡng, lotion, hoặc sản phẩm chăm sóc da cần độ mịn hoàn hảo. |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích | 50-500 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 5-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Khuấy vét chân không, tốc độ điều chỉnh |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, áp suất, nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | GMP, HACCP, ISO 9001 |
| Đặc điểm sản phẩm | – Sử dụng hệ thống thủy lực để tích hợp chức năng nâng hạ tự động. |
|---|
| Dung tích (lít) | 50 – 5000 |
|---|---|
| Inox loại | 316L |
| Bề mặt Ra | < 0.4 µm |
| Tốc độ cánh (vòng/phút) | 100–3.000 |
| Độ bền dự kiến | 25 năm |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Công suất | 500kg-30 tấn/ngày |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 22000, QCVN 01-1:2018/BYT |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Công suất | 10-1,000 tấn/ngày, 500L-100,000L |
| Bơm | Grundfos/Ebara, 0.2-5 bar – |
| Van xả | Alfa Laval, DN50-DN100 |
| Cảm biến mức | Siemens, ±1 mm |
| Nhiệt độ | 30-120°C, 0-50°C (làm lạnh) |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, ISO 22000, HACCP, GMP, TCVN 8366:2010 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304/316L |
|---|---|
| Dung tích | 20L-2,000L |
| Thanh nhiệt | 6-18 kW, công suất tùy chỉnh |
| Mô tơ khuấy | 90W-50HP, Siemens/ABB |
| Tốc độ khuấy | 50-1,500 rpm, điều chỉnh biến tần |
| Nhiệt độ | 0-320°C, gia nhiệt cách thủy |
| Tiêu chuẩn | HACCP, GMP, TCVN, ISO 9001:2015 |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 50L – 1000L (tùy chỉnh) |
| Điện áp | 220V/380V |
| Công suất mô tơ | 90W – 50HP (tùy chỉnh) |
| Nhiệt độ tối đa | 320°C |
| Công nghệ gia nhiệt | Dầu dẫn nhiệt, cách thủy |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Chất liệu | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Dung tích | 50L – 1000L (tùy chỉnh) |
| Điện áp | 220V/380V |
| Công suất mô tơ | 90W – 50HP (tùy chỉnh) |
| Nhiệt độ tối đa | 320°C |
| Công nghệ gia nhiệt | Dầu dẫn nhiệt, cách thủy |
| Tiêu chuẩn | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Kích thước: | 10-40 inch (tùy chỉnh, tiêu chuẩn 40 inch) |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 120°C |
| Hiệu suất lọc: | Loại bỏ 99.9% cặn bẩn, vi khuẩn |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Cân nặng | 100 kg |
|---|---|
| Kích thước | 100 × 100 × 100 cm |
| Loại cơ bản (2-3 cấp lọc): | Phù hợp hộ gia đình, lọc tạp chất cơ học và kim loại nặng, giá từ 10-15 triệu VND. Ứng dụng: Nước máy đô thị. |
| Loại nâng cao (4-5 cấp): | Thêm RO/UV, xử lý nước cứng và vi khuẩn, giá 20-30 triệu VND. Ứng dụng: Nước giếng khoan nhiễm phèn. |
| Loại công nghiệp: | Công suất lớn cho nhà máy, tích hợp tự động hóa, giá 50 triệu VND+. Ứng dụng: Doanh nghiệp thực phẩm. |
| Chất lượng cao: | Sử dụng inox 304/316 từ Posco, Hòa Phát, đảm bảo độ bền 15-20 năm., Ví dụ: Hệ thống DAF tại nhà máy Vinamilk vẫn hoạt động ổn định sau 10 năm. |
|---|---|
| Hiệu suất xử lý tối ưu: | Loại bỏ đến 95% COD, BOD, SS. |
| Tiết kiệm chi phí: | Giá thấp hơn 20% so với thị trường, giảm chi phí vận hành. |
| Tùy chỉnh linh hoạt: | Thiết kế theo yêu cầu riêng của từng nhà máy. |
| Bảo hành dài hạn: | Cam kết bảo hành 24 tháng, bảo trì miễn phí trong năm đầu. |
| Đội ngũ chuyên nghiệp: | Hơn 100 kỹ sư hỗ trợ từ thiết kế đến lắp đặt. |
| Tuân thủ quy định môi trường: | Đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 40:2021/BTNMT. |
| Giao hàng nhanh chóng: | Hoàn thành trong 15-30 ngày tùy dự án. |
| Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: | Hotline 0914.402.547 luôn sẵn sàng. |
| Uy tín được chứng minh: | Đối tác của Vinamilk, Tân Hiệp Phát, và nhiều tập đoàn lớn. |
| Chất liệu: | Inox 304 (hoặc inox 316 tùy chọn) |
|---|---|
| Kích thước: | 10-40 inch (tùy chỉnh, tiêu chuẩn 40 inch) |
| Kích thước lỗ lọc: | 0.1-100 micron (tùy chỉnh) |
| Áp suất vận hành: | Lên đến 10 bar |
| Nhiệt độ vận hành: | -20°C đến 120°C |
| Hiệu suất lọc: | Loại bỏ 99.9% cặn bẩn, vi khuẩn |
| Tiêu chuẩn: | GMP, ISO 9001, HACCP (nếu áp dụng) |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Dung tích | 1000L-50,000L |
|---|---|
| Vật liệu | Inox 316L |
| Tiêu chuẩn | HACCP, ISO 22000, QCVN 01-1:2018/BYT |
| Nhiệt độ lưu trữ | 4°C (tích hợp làm lạnh) |
| Điện áp | 220V/380V |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Thể tích hựu dụng | 120L ( tổng thể thích 160L ) |
|---|---|
| Hệ thống | khuấy đảo đều 0-50 RPM Động cơ + HGT Đài loan biến tần ABB |
| Hệ thống CIP | tự động 316 |
| Vòng bi | nhật bản |
| Hệ thống cánh vét | bằng nhựa chuyên dụng teflon có cánh khuấy + cản dòng |
| Chất liệu | Inox 304 hoặc Inox 316 |
|---|---|
| Dung tích | 50-1000 lít (tùy chỉnh) |
| Công suất động cơ | 3-15kW (tùy chỉnh) |
| Hệ thống khuấy | Khuấy đồng hóa, tốc độ điều chỉnh, tích hợp chân không |
| Hệ thống điều khiển | Bảng điều khiển tốc độ, áp suất, nhiệt độ |
| Tiêu chuẩn | GMP, HACCP, ISO 9001 |
Danh mục
- Bể lắp ghép (27)
- Bồn chứa công nghiệp (41)
- Bồn chứa thực phẩm (20)
- Bồn inox chứa hóa chất (6)
- Bồn khuấy (7)
- Chế tạo thiết bị Cơ khí theo đơn đặt hàng (22)
- Hệ thống chiết xuất cô đặc (5)
- Hệ thống dây chuyền đóng gói (3)
- Hệ thống sấy dược liệu, thực phẩm (2)
- Hệ thống tank bánh kẹo (4)
- Máy & Thiết bị Inox khác (5)
- Máy khuấy trộn (25)
- Máy nhũ hóa (7)
- Thiết bị ngành sản xuất bia (8)
- Thiết bị ngành sản xuất rượu (5)
- Thiết bị ngành Y Tế, Dược phẩm (8)
- Thiết bị xử lý khói bụi công nghiệp (4)
- Thiết bị xử lý môi trường (16)
- Bể lắng Lamen (3)
- Hệ thống lọc tự rửa (1)
- Ống đèn UV (1)
- Tháp oxy hóa cao tải (1)
- Thiết bị tuyển nổi (3)
- Thiết bị xử lý nước (26)
